BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI HIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

TOÁN TIỂU HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    Bạn đang tìm kiếm một không gian chia sẻ bài giảng điện tử đáng tin cậy, giàu tài nguyên và dễ sử dụng? Hãy khám phá ngay trang web: https://tvthlongxuyenhd.violet.vn – kho tàng bài giảng số hóa dành riêng cho giáo viên và học sinh yêu thích đổi mới trong giáo dục! Đây là một nền tảng trực tuyến trực thuộc Thư viện Trường Tiểu học Long Xuyên – nơi tập hợp hàng trăm bài trình chiếu sinh động, giáo án linh hoạt, tài liệu tham khảo chọn lọc và các nội dung học tập phong phú. Điều đặc biệt khiến trang web này trở nên khác biệt chính là khả năng cho phép người dùng tự tạo bài giảng điện tử theo nhu cầu cá nhân. Chỉ với vài thao tác đơn giản, giáo viên đã có thể thiết kế một bài học hấp dẫn, sáng tạo và dễ dàng chia sẻ cho học sinh hoặc đồng nghiệp. Không dừng lại ở đó, kho tài nguyên được cập nhật thường xuyên, phân loại rõ ràng theo cấp học và chủ đề, giúp người truy cập dễ dàng tra cứu, khám phá và ứng dụng vào thực tiễn giảng dạy. Đây còn là môi trường tuyệt vời để học sinh ôn tập kiến thức, rèn luyện kỹ năng tự học qua những bài giảng sinh động, gần gũi. Bạn đã sẵn sàng bước vào thế giới bài giảng số hóa đầy màu sắc, sáng tạo và không ngừng mở rộng chưa? Truy cập ngay để trải nghiệm – biết đâu bạn sẽ tìm thấy một nguồn cảm hứng giáo dục mới mẻ cho chính mình!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Image_6483441_2.JPG Image_6483441_1.JPG Image_6483441.JPG Z5954421753999_e83af1259674fe2791e383bce6409819.jpg Z5954421753993_8cb225558e6a86cb0633e86f9bfa3469.jpg Z5954421753227_606e5612ea75a983a8a3cd7a677a3967.jpg Z5954421754219_5e81449ec14c34bb9fc9a4c03db1f744.jpg Z5954421753600_e1513dc9fb8230419e2a8d68e5d88a6f.jpg Z5954421753222_9d376073d277d0a45fec1ccc4ea47dcd.jpg

    💕💕 Mỗi cuốn sách là một thế giới. Với sách điện tử, bạn mang cả thế giới trong lòng bàn tay💕Truy cập thư viện số – là kết nối với hàng triệu tư tưởng lớn trong vài giây💕

    Sách nói Kỹ Năng Sống Giúp Trẻ Phát Triển - Học Cách Tự Lập - Lam Phương

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn thị thu trinh
    Ngày gửi: 14h:53' 16-07-2024
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 856
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 2- KHỐI 2
    MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023-2024
    Mức 1

    Chủ đề

    TNKQ

    TL

    3

    2

    Số điểm

    2,0

    Mức 2
    TNKQ

    TL

    Mức 3
    TNKQ

    TL

    Tổng
    TNKQ

    TL

    1

    3

    3

    2,0

    1,0

    2,0

    3,0

    6,7

    8

    Số học: Số và phép
    tính cộng, trừ không
    nhớ và có nhớ trong
    phạm vi 1000.

    Số câu
    Câu số

    1,2,3

    Đại lượng: Xem
    đồng hồ, ngày, giờ,
    phút. Đơn vị đo độ
    dài: cm, dm, m, km.

    Số câu

    1

    1

    1,0

    1,0

    Yếu tố hình học:
    Nhận biết hình tứ giác,
    hình tam giác, khối trụ,
    khối cầu, khối lập
    phương, ...

    Số câu

    Giải toán: Giải toán có
    lời văn bằng một phép
    tính nhân hoặc chia

    Yếu tố thống kê sát
    xuất

    TỔNG

    Số điểm
    Câu số

    1

    1

    Số điểm

    1,0

    1,0

    Câu số

    5

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    2,0

    2,0

    Câu số

    9

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    1,0

    1,0

    Câu số

    10

    Số câu
    Số điểm

    Duyệt của Lãnh đạo Nhà trường
    Lâm Quỳnh Thủy

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    4

    4

    2

    2

    1

    1

    5

    5

    3,0

    2,0

    3,0

    1,0

    1,0

    4,0

    6,0

    Nhơn Hòa, ngày 12 tháng 4 năm 2024
    GVCN
    Nguyễn Thị Thu Trinh

    Phần 1: Trắc nghiệm ( 4 điểm )Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

    Câu 1: ( 0,5 điểm ) Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
    Giá trị của chữ số 5 trong 587 là:
    A. 50
    B. 500
    C.5
    D. 58
    Câu 2: ( 0,5 điểm) Số liền sau số 101 là:
    A. 102
    B. 100
    C. 110
    D. 99
    Câu 3 (1 điểm): Số ? 2 x 7 + 10 = …
    A. 14
    B. 19
    C. 24
    D. 14
    Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hòa
    Thứ …….ngày …… tháng …. Năm 2024
    Họ và tên:……………………………………
    KIỂM TRA CUỐI NĂM
    Lớp: 2………
    ( Năm học: 2023 - 2024 )
    MÔN TOÁN LỚP 2
    Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian phát đề)
    Điểm
    Nhận xét:……………………………………..
    …………………………………………………
    ………………………………………………….
    Câu 4 (1 điểm): Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng:
    A. 2cm
    B. 2m
    C. 2dm
    D. 2km
    Câu 5: (1 điểm): Số hình tứ giác có trong hình vẽ
    bên là:
    A. 4
    B. 6
    C. 5
    D. 3
    Phần 2: Tự luận ( 6 điểm )

    Câu 6: ( 1 điểm ) Đặt tính rồi tính
    a/ 508 + 175

    Câu 7: ( 1 điểm) Tính
    a/ 200 km + 140 km = ……
    2 m x 8 = …………….

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    b/ 427-133

    b/ 244cm – 44cm = ……
    45 kg : 5 = …………..

    Câu 8: (1 điểm) Số?
    8

    +6

    -9

    x4

    :2

    Câu 9: ( 2 điểm ) Mỗi xe đạp có 2 bánh xe.Hỏi 8 chiếc xe đạp có bao nhiêu bánh xe?
    Bài giải

    Câu 10: ( 1 điểm) Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
    SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA

    Con chim
    Con bướm
    Con ong
    a) (M2 - 0,5 đ) Số con …………… nhiều nhất? Số con ………… ít nhất?
    b) (M3 – 0,5 Con bướm nhiều hơn con chim …… con.
    Con chim ít hơn con ong …… con.

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 2
    I . TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
    Câu
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Đáp án
    B
    A
    C
    D
    Số điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    1 điểm
    1 điểm
    II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Thực hiện các bài toán theo yêu cầu:
    Câu 6: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5điểm

    508 + 175
    508
    +
    175
    683

    427 – 133
    427
    133
    294

    Câu 7: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25điểm
    a/ 200 km + 140 km = 340 km
    2 m x 8 = 16 m
    Câu 8: ( 1 điểm) Số? Mỗi kết quả đúng được 0,25điểm

    8

    +6

    Câu 9: ( 2 điểm)

    Câu 10:(1 điểm)

    Câu 5
    A
    1 điểm

    14

    -9

    5

    x4

    20

    b/ 244 cm – 44 cm = 200 cm
    45kg : 5 = 9kg

    :2

    10

    Bài giải:
    Số bánh xe của 8 chiếc xe đạp là: ( 0,5đ)
    2x8 = 16 (bánh xe) ( 1 đ)
    Đáp số: 16 bánh xe (0,5 đ)

    a/ Số con bướm nhiều nhất. Số con chim ít nhất. ( 0,5 đ)
    b/ Con bướm nhiều hơn con chim 3 con. Con chim ít hơn con ong 1 con ( 0,5 đ)
    Duyệt của Lãnh đạo Nhà trường
    Lâm Quỳnh Thủy

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    Nhơn Hòa, ngày 12 tháng 4 năm 2024
    GVCN
    Nguyễn Thị Thu Trinh
     
    Gửi ý kiến

    Sách là kho báu của đời Giúp cho ta biết đất trời nước non.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG XUYÊN - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !